bảng mã loi may lanh toshiba

bảng mã loi may lanh toshiba

 

Quý Khách hàng thân mến !

hotline 0964216253
Lời đầu tiên,ĐIỆN LẠNH TÂM CAO NGUYÊN gửi tới Quý Khách hàng lời chào trân trọng cùng lời chúc sức khỏe và thành công.
ĐIỆN LẠNH TÂM CAO NGUYÊN là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghành điện lạnh với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm. Với tiêu chí “ Uy tín – Chất lượng – Giá cả cạnh tranh”,

Chúng tôi trân trọng gửi tới quý khách hàng các dịch vụ sau:

 

  • Lắp đặt máy lạnh

  • Sữa chữa máy lạnh
  • Bảo trì – vệ sinh máy lạnh
  • Sửa máy giặt
  • Sửa tủ lạnh
  • Sửa lò vi sóng
  • Sửa máy nước nóng

Tư vấn – thiết kế và đảm nhận thi công các công trình điện lạnh:

 

  • Điều hòa dân dụng

  • Cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK công nghiệp
  • Cung cấp, lắp đặt kho lạnh thực phẩm, kho đông, kho trữ lạnh thủy hải sản
  • Gia công và lắp đặt các hệ thống thông gió công nghiêp và dân dụng
  • Dịch vụ bảo trì và cho thuê máy lạnh đủ mọi công suất
Với kinh nghiệm lâu năm cùng đội ngũ kỹ sư lành nghề, bên cạnh đó công ty chúng tôi còn là đại lý của các hãng máy lạnh nổi tiếng như: Daikin, Trane, … Từ những lợi thế trên chúng tôi cam kết sẽ mang đến cho Quý khách hàng sản phẩm và dịch vụ uy tín – chuyên nghiệp với phương châm:
Với mong muốn sự thành công và phát triển của Quý khách sẽ góp phần vào sự thành công và phát triển của Công ty. chúng tôi rất mong nhận được sự hợp tác và phản hồi từ Quý khách hàng.
Chân thành cảm ơn. Trân trọng kính chào!

Hướng dẫn cách sử dụng remote kiểm tra lỗi: 

  • Bạn hướng remoter về bộ cảm biến dàn lạnh, dùng đầu bút bi nhấn giữ nút CHK trên remoter cho đến khi màn hình hiển thị hai số không (00). 
  • Nhấn tiếp nút lên/ xuống (trong vùng cài đặt thời gian {timer}). Mỗi lần như thế trên màn hình sẽ hiển thị lần lượt các mã lỗi, đồng thời dàn lạnh sẽ phát ra tiếng "bíp" và đèn timer nhấp nháy liên tục. Cho đến lúc xác định đúng lỗi, lúc này dàn lạnh sẽ phát ra tiếng "Bíp" trong vòng 10 giây và tất cả các đèn tại dàn lạnh đều nhấp nháy. Mã lỗi hiện trên màn hình chính là lỗi hư hỏng của máy gặp phải.

Bảng mã lỗi máy lạnh TOSHIBA:

  • 000C:    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch.
  • 000D:    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch .
  • 0011:     Lỗi moto quạt .
  • 0012:     Lỗi PC board .
  • 0013:     Lỗi nhiệt độ TC .
  • 0021:     Lỗi hoạt động IOL .
  • 0104:     Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng .
  • 0105:    Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng .
  • 010C:    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch.
  • 010D:    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch .
  • 0111:     Lỗi môtơ quạt dàn lạnh .
  • 0112:     Lỗi PC board dàn lạnh .
  • 0214:     Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp .
  • 0216:     Lỗi vị trí máy nén khí .
  • 0217:     Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí .
  • 0218:     Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở .
  • 0219:     Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở .
  • 021A:    Lỗi môtơ quạt dàn nóng .
  • 021B:     Lỗi cảm biến TE .
  • 021C:     Lỗi mạch drive máy nén khí .
  • 0307:     Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng .
  • 0308:     Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh .
  • 0309:     Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh .
  • 031D:     Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor .
  • 031E:     Nhiệt độ máy nén khí cao .
  • 031F:     Dòng máy nén khí quá cao .
  • 04:     Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh .
  • 05:     Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng .
  • 07:    Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng .
  • 08:     Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều .
  • 09:     Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động .
  • 0B:     Lỗi mực nước ở dàn lạnh .
  • 0C:     Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch .
  • 0D:     Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch .
  • 0E:     Lỗi cảm biến Gas .
  • 0F:     Lỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ .
  • 11:     Lỗi quạt dàn lạnh .
  • 12:    Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh .
  • 13:     Thiếu Gas .
  • 14:     Quá dòng mạch Inverter .
  • 16:    Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén.
  • 17:     Lỗi mạch phát hiện dòng điện .
  • 18:     Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch .
  • 19:    Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch .
  • 20:    Áp suất thấp .
  • 21:     Áp suất cao .
  • 25:    Lỗi mô tơ quạt thông gió .
  • 97:    Lỗi thông tin tín hiệu .
  • 98:    Trùng lặp địa chỉ .
  • 99:    Không có thông tin từ dàn lạnh .
  • 1A:    Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng.
  • 1B:    Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng .
  • 1C:    Lỗi truyền động bộ nén cục nóng .
  • 1D:    Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động .
  • 1E:    Lỗi nhiệt độ xã, nhiệt độ xả máy nén khí cao.
  • 1F:    Bộ nén bị hỏng.
  • B5:    Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp.
  • B6:    Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao.
  • B7:    Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động.
  • EF:    Lỗi quạt gầm phía trước.
  • TEN:    Lỗi nguồn điện quá áp.
0964216253